Tươi tắn tiếng Nhật là gì?
"tươi tắn" trong tiếng Nhật là 生き生き (いきいき) (phó từ), 朗らか (ほがらか) (tính từ đuôi na).
生き生き Phó từ
いきいきikiikiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sống động, tươi tắn, hoạt bát.
朗らか Tính từ đuôi na
ほがらかhogarakaJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vui vẻ, tươi tắn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tươi tắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tươi tắn tiếng Nhật là gì?
"tươi tắn" trong tiếng Nhật là 生き生き (いきいき) (phó từ), 朗らか (ほがらか) (tính từ đuôi na).