Nhồi máu tiếng Nhật là gì?
"nhồi máu" trong tiếng Nhật là 梗塞 (こうそく) (danh từ).
梗塞 Danh từ
こうそくkōsoku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhồi máu.
- 睡眠不足で、心筋梗塞リスクが上昇。 Việc thiếu ngủ sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhồi máu cơ tim.
Câu hỏi thường gặp
Nhồi máu tiếng Nhật là gì?
"nhồi máu" trong tiếng Nhật là 梗塞 (こうそく) (danh từ).