Ném tiếng Nhật là gì?
"ném" trong tiếng Nhật là 投げる (なげる) (động từ), 投じる (とうじる) (động từ).
投げる Động từ
なげるnageruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném.
- ガラスの家に住む人は石を投げるべきではない。 Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
- その少年はカエルめがけて石ころを投げた。 Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
投じる Động từ
とうじるtōjiru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ném, quăng.
Câu hỏi thường gặp
Ném tiếng Nhật là gì?
"ném" trong tiếng Nhật là 投げる (なげる) (động từ), 投じる (とうじる) (động từ).