TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhẫn giả tiếng Nhật là gì?

"nhẫn giả" trong tiếng Nhật là 忍者 (にんじゃ) (danh từ), 忍びの者 (しのびのもの) (danh từ).

忍者(にんじゃ) Danh từ

にんじゃninjaHán Việt: NHẪN GIẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẫn giả.

Xem đầy đủ từ "忍者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

忍(しの)びの者(もの) Danh từ

しのびのものshinobinomono giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẫn giả.

Xem đầy đủ từ "忍びの者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhẫn giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhẫn giả tiếng Nhật là gì?

"nhẫn giả" trong tiếng Nhật là 忍者 (にんじゃ) (danh từ), 忍びの者 (しのびのもの) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.