Nhẫn giả tiếng Nhật là gì?
"nhẫn giả" trong tiếng Nhật là 忍者 (にんじゃ) (danh từ), 忍びの者 (しのびのもの) (danh từ).
忍者 Danh từ
にんじゃninjaHán Việt: NHẪN GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẫn giả.
忍びの者 Danh từ
しのびのものshinobinomono giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẫn giả.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhẫn giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhẫn giả tiếng Nhật là gì?
"nhẫn giả" trong tiếng Nhật là 忍者 (にんじゃ) (danh từ), 忍びの者 (しのびのもの) (danh từ).