Nhập cư tiếng Nhật là gì?
"nhập cư" trong tiếng Nhật là 移住者 (いじゅうしゃ) (danh từ).
移住者 Danh từ
いじゅうしゃijūshaHán Việt: DI TRÚ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân nhập cư, nhập cư.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhập cư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhập cư tiếng Nhật là gì?
"nhập cư" trong tiếng Nhật là 移住者 (いじゅうしゃ) (danh từ).