Này tiếng Nhật là gì?
"này" trong tiếng Nhật là この (liên thể từ), これ (đại từ), あの (thán từ).
この Liên thể từ
konoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Này.
- この部屋はまるで豚小屋だな。 Phòng này giống cái chuồng lợn quá.
- この本はあの本ほど重くない。 Cuốn sách này không nặng bằng cuốn sách đó.
これ Đại từ
koreJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Này, cái này, điều này, việc này, thế này, bây giờ, hiện nay, lúc này, như thế này, cơ sự đã thế này, vào lúc sự việc thế này, như thế này.
- これ試着してもいいですか? Tôi mặc thử đồ này được không ?
- これはなんと重い机なのだろう。 Cái bàn này nặng thế!
あの Thán từ
anoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: À, ờ, này (mở đầu câu, ngập ngừng)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "này" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Này tiếng Nhật là gì?
"này" trong tiếng Nhật là この (liên thể từ), これ (đại từ), あの (thán từ).