Nhạc chuông tiếng Nhật là gì?
"nhạc chuông" trong tiếng Nhật là 着メロ (ちゃくメロ) (danh từ), 着信音 (ちゃくしんおん) (danh từ).
着メロ Danh từ
ちゃくメロchakumero giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc chờ, nhạc chuông.
着信音 Danh từ
ちゃくしんおんchakushin'on giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc chờ, nhạc chuông.
Câu hỏi thường gặp
Nhạc chuông tiếng Nhật là gì?
"nhạc chuông" trong tiếng Nhật là 着メロ (ちゃくメロ) (danh từ), 着信音 (ちゃくしんおん) (danh từ).