Nhìn chăm chú tiếng Nhật là gì?
"nhìn chăm chú" trong tiếng Nhật là 見つめる (みつめる) (động từ).
見つめる Động từ
みつめるmitsumeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn chăm chú.
- ジョンはその絵をじっと見つめた。 Giôn nhìn chăm chú vào bức tranh.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn chăm chú tiếng Nhật là gì?
"nhìn chăm chú" trong tiếng Nhật là 見つめる (みつめる) (động từ).