TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nào tiếng Nhật là gì?

"nào" trong tiếng Nhật là どの (liên thể từ), どれでも (phó từ), さあ (thán từ).

どの Liên thể từ

donoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nào.

  • あなたはどのクラブに属していますか。 Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy?
  • 君はどのクラブに所属していますか。 Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy?

Xem đầy đủ từ "どの": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どれでも Phó từ

doredemo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nào.

  • どれでも好きな本を選んでもいいよ。 Hãy cứ chọn quyển sách nào mà bạn thích.
  • どれでも好きな花を取りなさい。 Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích.

Xem đầy đủ từ "どれでも": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

さあ Thán từ

saaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nào (thúc giục)

  • さぁ始めましょう。 Giờ thì chúng ta bắt đầu thôi nào.

Xem đầy đủ từ "さあ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どんな Liên thể từ

donnaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nào.

  • 友達がいないと言うことがどんなことかは、子供でさえ知っている。 Kể cả trẻ con cũng biết cái cảm giác thế nào khi không có bạn.
  • 彼は彼女が行きそうなどんなパーティーにも出ない。 Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự.

Xem đầy đủ từ "どんな": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nào tiếng Nhật là gì?

"nào" trong tiếng Nhật là どの (liên thể từ), どれでも (phó từ), さあ (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.