Nhẫn cưới tiếng Nhật là gì?
"nhẫn cưới" trong tiếng Nhật là 結婚指輪 (けっこんゆびわ) (danh từ).
結婚指輪 Danh từ
けっこんゆびわkekkon'yubiwaHán Việt: KẾT HÔN CHỈ LUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẫn cưới.
Câu hỏi thường gặp
Nhẫn cưới tiếng Nhật là gì?
"nhẫn cưới" trong tiếng Nhật là 結婚指輪 (けっこんゆびわ) (danh từ).