Niềm vui tiếng Nhật là gì?
"niềm vui" trong tiếng Nhật là 喜び (よろこび) (danh từ), 楽しみ (たのしみ) (danh từ).
喜び Danh từ
よろこびyorokobiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niềm vui, niềm vui thích.
- 私は喜びでいっぱいでした。 Tôi tràn đầy niềm vui.
- 他人の悲しみや喜びが本当にわかる人はいない。 Không có người nào thật sự hiểu được niềm vui và nỗi buồn của người khác.
楽しみ Danh từ
たのしみtanoshimiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Niềm vui.
Câu hỏi thường gặp
Niềm vui tiếng Nhật là gì?
"niềm vui" trong tiếng Nhật là 喜び (よろこび) (danh từ), 楽しみ (たのしみ) (danh từ).