TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhận tiếng Nhật là gì?

"nhận" trong tiếng Nhật là もらう (động từ), 受ける (うける) (động từ), 受け取る (うけとる) (động từ).

もらう Động từ

morauJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận, lĩnh.

  • 彼女は月給ではなく日給をもらっている。 Cô ấy không nhận lương theo tháng mà là lương theo ngày.
  • 私はときどき彼女から電話をもらう。 Tôi thỉnh thoảng nhận được một cuộc gọi từ cô ấy.

Xem đầy đủ từ "もらう": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

受(う)ける Động từ

うけるukeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận, nhận được, lĩnh.

  • 君の言うことはわかるが、君の申し出は受けられない。 Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi không thể chấp nhận lời đề nghị của bạn.
  • 私はその悲しい知らせを受けてひどく悲しんだ。 Tôi thật sự sốc khi nhận được tin buồn.

Xem đầy đủ từ "受ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

受(う)け取(と)る Động từ

うけとるuketoruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận, chấp nhận, nhận được, lĩnh.

  • この贈り物は受け取れません。 Tôi không thể nhận món quà này.
  • チケットはカウンターでお受けとりください。 Xin hãy nhận lấy vé ở quầy.

Xem đầy đủ từ "受け取る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

受(う)け入(い)れる Động từ

うけいれるukeireruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấp nhận, nhận.

  • 部長が提案を受け入れました。 Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.

Xem đầy đủ từ "受け入れる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

承諾(しょうだく) Danh từ

しょうだくshōdakuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự đồng ý, nhận, chấp nhận.

  • あっさり断られると思いきや、彼女は承諾してくれました。 Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.

Xem đầy đủ từ "承諾": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

引(ひ)き受(う)ける Động từ

ひきうけるhikiukeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấp nhận, nhận.

  • あなたが私を助けてくださるならば、その仕事を引き受けます。 Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi.

Xem đầy đủ từ "引き受ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

引(ひ)き取(と)る Động từ

ひきとるhikitoruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận.

  • 私は苦情を言ったが、店ではこのセーターを引き取るのを拒んだ。 Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.

Xem đầy đủ từ "引き取る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

いただく Động từ

itadakuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận, lĩnh.

Xem đầy đủ từ "いただく": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

受(う)け付(つ)ける Động từ

うけつけるuketsukeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận.

Xem đầy đủ từ "受け付ける": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhận tiếng Nhật là gì?

"nhận" trong tiếng Nhật là もらう (động từ), 受ける (うける) (động từ), 受け取る (うけとる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.