TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhóm tiếng Nhật là gì?

"nhóm" trong tiếng Nhật là グループ (danh từ), 集団 (しゅうだん) (danh từ), 群れ (むれ) (danh từ).

グループ Danh từ

gurūpuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm.

  • クラスが大きすぎるので二つのより小さなグループに分割した。 Lớp học quá đông nên chúng tôi chia ra thành hai nhóm nhỏ hơn.

Xem đầy đủ từ "グループ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

集団(しゅうだん) Danh từ

しゅうだんshūdanHán Việt: TẬP ĐOÀNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm.

Xem đầy đủ từ "集団": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

群(む)れ Danh từ

むれmureJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm, đàn, bầy.

Xem đầy đủ từ "群れ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

群(ぐん) Danh từ

ぐんgunHán Việt: QUẦNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm, bầy, đàn.

Xem đầy đủ từ "群": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

組(くみ) Danh từ

くみkumiHán Việt: TỔJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhóm.

Xem đầy đủ từ "組": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhóm tiếng Nhật là gì?

"nhóm" trong tiếng Nhật là グループ (danh từ), 集団 (しゅうだん) (danh từ), 群れ (むれ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.