Nhóm tiếng Nhật là gì?
"nhóm" trong tiếng Nhật là グループ (danh từ), 集団 (しゅうだん) (danh từ), 群れ (むれ) (danh từ).
グループ Danh từ
gurūpuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm.
- クラスが大きすぎるので二つのより小さなグループに分割した。 Lớp học quá đông nên chúng tôi chia ra thành hai nhóm nhỏ hơn.
集団 Danh từ
しゅうだんshūdanHán Việt: TẬP ĐOÀNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm.
群れ Danh từ
むれmureJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm, đàn, bầy.
群 Danh từ
ぐんgunHán Việt: QUẦNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm, bầy, đàn.
組 Danh từ
くみkumiHán Việt: TỔJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhóm.
Câu hỏi thường gặp
Nhóm tiếng Nhật là gì?
"nhóm" trong tiếng Nhật là グループ (danh từ), 集団 (しゅうだん) (danh từ), 群れ (むれ) (danh từ).