Nhảy cao tiếng Nhật là gì?
"nhảy cao" trong tiếng Nhật là 走り高跳び (はしりたかとび) (danh từ).
走り高跳び Danh từ
はしりたかとびhashiritakatobiHán Việt: TẨU CAO KHIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy cao.
Câu hỏi thường gặp
Nhảy cao tiếng Nhật là gì?
"nhảy cao" trong tiếng Nhật là 走り高跳び (はしりたかとび) (danh từ).