Nàng hầu tiếng Nhật là gì?
"nàng hầu" trong tiếng Nhật là 側室 (そくしつ) (danh từ), 妾 (めかけ) (danh từ).
側室 Danh từ
そくしつsokushitsuHán Việt: TRẮC THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ lẻ, nàng hầu.
妾 Danh từ
めかけmekake giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vợ lẻ, nàng hầu.
Câu hỏi thường gặp
Nàng hầu tiếng Nhật là gì?
"nàng hầu" trong tiếng Nhật là 側室 (そくしつ) (danh từ), 妾 (めかけ) (danh từ).