Nhãn giá tiếng Nhật là gì?
"nhãn giá" trong tiếng Nhật là 値札 (ねふだ) (danh từ), 正札 (しょうふだ) (danh từ).
値札 Danh từ
ねふだnefudaHán Việt: TRỊ TRÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn giá, bảng giá.
正札 Danh từ
しょうふだshōfudaHán Việt: CHÍNH TRÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhãn giá, bảng giá.
Câu hỏi thường gặp
Nhãn giá tiếng Nhật là gì?
"nhãn giá" trong tiếng Nhật là 値札 (ねふだ) (danh từ), 正札 (しょうふだ) (danh từ).