Nhật bản tiếng Nhật là gì?
"nhật bản" trong tiếng Nhật là 日本 (にほん) (danh từ riêng), 横浜 (よこはま) (danh từ riêng), 神戸 (こうべ) (danh từ riêng).
日本 Danh từ riêng
にほんnihonHán Việt: NHẬT BẢNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật Bản.
- 日本では新学期は4月から始まる。 Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.
- 日本には43県があります。 Nhật Bản có 43 tỉnh.
横浜 Danh từ riêng
よこはまyokohamaHán Việt: HOÀNH TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố và thủ phủ thuộc tỉnh Kanagawa, Nhật Bản.
神戸 Danh từ riêng
こうべkōbeHán Việt: THẦN HỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phố và thủ phủ thuộc tỉnh Hyōgo, Nhật Bản.
大和 Danh từ
やまとyamatoHán Việt: ĐẠI HÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật Bản, Nhật Bổn.
千葉 Danh từ riêng
ちばchibaHán Việt: THIÊN HIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh thuộc vùng Kantō, Nhật Bản. Thủ phủ của tỉnh là thành phố Chiba.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhật bản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 長野県ながのけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Chūbu, Nhật Bản
- 兵庫県ひょうごけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Kinki, Nhật Bản
- 愛知県あいちけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Chūbu, Nhật Bản
- 青森県あおもりけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Tōhoku, Nhật Bản
- 福島県ふくしまけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Tōhoku, Nhật Bản
- すもとDanh từ riêng · Thành phố thuộc tỉnh Hyōgo, Nhật Bản
- 伊予いよDanh từ riêng · Thành phố thuộc tỉnh Ehime, Nhật Bản
- 佐賀県さがけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Kyūshū, Nhật Bản
- 十勝とかちDanh từ riêng · Thị trấn thuộc phó tỉnh Tokachi, Hokkaidō, Nhật Bản
- 千葉県ちばけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Kantō, Nhật Bản
- 埼玉県さいたまけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Kantō, Nhật Bản
- 宮城県みやぎけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Tōhoku, Nhật Bản
- 宮崎県みやざきけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Kyūshū, Nhật Bản
- 富山県とやまけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Chūbu, Nhật Bản
- 尼崎あまがさきDanh từ riêng · Thành phố thuộc tỉnh Hyōgo, Nhật Bản
- 山口県やまぐちけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Chūgoku, Nhật Bản
- 山形県やまがたけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Tōhoku, Nhật Bản
- 山梨県やまなしけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Chūbu, Nhật Bản
- 岐阜県ぎふけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Chūbu, Nhật Bản
- 岡山県おかやまけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Chūgoku, Nhật Bản
- 岩手県いわてけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Tōhoku, Nhật Bản
- 島根県しまねけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Chūgoku, Nhật Bản
- 広島県ひろしまけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc vùng Chūgoku, Nhật Bản
- 庄原しょうばらDanh từ riêng · Thành phố thuộc tỉnh Hiroshima, Nhật Bản
- 新潟県にいがたけんDanh từ riêng · Tỉnh thuộc tiểu vùng Chūbu, Nhật Bản
Câu hỏi thường gặp
Nhật bản tiếng Nhật là gì?
"nhật bản" trong tiếng Nhật là 日本 (にほん) (danh từ riêng), 横浜 (よこはま) (danh từ riêng), 神戸 (こうべ) (danh từ riêng).