Nhạc kịch tiếng Nhật là gì?
"nhạc kịch" trong tiếng Nhật là 歌劇 (かげき) (danh từ), オペラ (danh từ), ミュージカル (danh từ).
歌劇 Danh từ
かげきkagekiHán Việt: CA KỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca kịch, nhạc kịch.
オペラ Danh từ
opera giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca kịch, nhạc kịch.
ミュージカル Danh từ
myūjikaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc kịch.
Câu hỏi thường gặp
Nhạc kịch tiếng Nhật là gì?
"nhạc kịch" trong tiếng Nhật là 歌劇 (かげき) (danh từ), オペラ (danh từ), ミュージカル (danh từ).