Nhớ tiếng Nhật là gì?
"nhớ" trong tiếng Nhật là 思い出す (おもいだす) (động từ), 覚える (おぼえる) (động từ), 記憶力 (きおくりょく) (danh từ).
思い出す Động từ
おもいだすomoidasuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ.
- 最初のころを思い出す。 Tôi vẫn nhớ lần đầu tiên.
- 彼らの名前が思い出せなかった。 Tôi không thể nhớ nổi tên của họ.
覚える Động từ
おぼえるoboeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ, ghi nhớ, ghi chép.
- 自分がたばこを吸っているのを母に見つかった日のことを、彼は今でも覚えている。 Anh ấy vẫn nhớ cái ngày mẹ anh phát hiện ra anh đang hút thuốc.
- たぶん彼女は僕の誕生日を覚えていないだろう。 Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi.
記憶力 Danh từ
きおくりょくkiokuryoku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhớ, trí nhớ.
- 彼の記憶力にはほとほと感心する。 Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.
Câu hỏi thường gặp
Nhớ tiếng Nhật là gì?
"nhớ" trong tiếng Nhật là 思い出す (おもいだす) (động từ), 覚える (おぼえる) (động từ), 記憶力 (きおくりょく) (danh từ).