TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhớ tiếng Nhật là gì?

"nhớ" trong tiếng Nhật là 思い出す (おもいだす) (động từ), 覚える (おぼえる) (động từ), 記憶力 (きおくりょく) (danh từ).

思(おも)い出(だ)す Động từ

おもいだすomoidasuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhớ.

  • 最初のころを思い出す。 Tôi vẫn nhớ lần đầu tiên.
  • 彼らの名前が思い出せなかった。 Tôi không thể nhớ nổi tên của họ.

Xem đầy đủ từ "思い出す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

覚(おぼ)える Động từ

おぼえるoboeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhớ, ghi nhớ, ghi chép.

  • 自分がたばこを吸っているのを母に見つかった日のことを、彼は今でも覚えている。 Anh ấy vẫn nhớ cái ngày mẹ anh phát hiện ra anh đang hút thuốc.
  • たぶん彼女は僕の誕生日を覚えていないだろう。 Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi.

Xem đầy đủ từ "覚える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

記憶力(きおくりょく) Danh từ

きおくりょくkiokuryoku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhớ, trí nhớ.

  • 彼の記憶力にはほとほと感心する。 Tôi vô cùng ấn tượng về trí nhớ của anh ấy.

Xem đầy đủ từ "記憶力": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhớ tiếng Nhật là gì?

"nhớ" trong tiếng Nhật là 思い出す (おもいだす) (động từ), 覚える (おぼえる) (động từ), 記憶力 (きおくりょく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.