Nhạc cụ tiếng Nhật là gì?
"nhạc cụ" trong tiếng Nhật là 楽器 (がっき) (danh từ), 鳴り物 (なりもの) (danh từ).
楽器 Danh từ
がっきgakkiHán Việt: NHẠC KHÍJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc khí, nhạc cụ.
- 何か楽器は演奏できますか。 Bạn có chơi nhạc cụ nào không?
鳴り物 Danh từ
なりものnarimonoHán Việt: MINH VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc cụ.
Câu hỏi thường gặp
Nhạc cụ tiếng Nhật là gì?
"nhạc cụ" trong tiếng Nhật là 楽器 (がっき) (danh từ), 鳴り物 (なりもの) (danh từ).