Nhóc tiếng Nhật là gì?
"nhóc" trong tiếng Nhật là 子 (こ) (danh từ).
子 Danh từ
こkoHán Việt: TỬJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứa trẻ, đứa bé, nhóc.
- 彼は本当に頭のよい子だ。 Thằng nhóc thực sự là một đứa trẻ thông minh.
Câu hỏi thường gặp
Nhóc tiếng Nhật là gì?
"nhóc" trong tiếng Nhật là 子 (こ) (danh từ).