Não giữa tiếng Nhật là gì?
"não giữa" trong tiếng Nhật là 中脳 (ちゅうのう) (danh từ), 間脳 (かんのう) (danh từ).
中脳 Danh từ
ちゅうのうchūnōHán Việt: TRUNG NÃO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung não, não giữa.
間脳 Danh từ
かんのうkannōHán Việt: GIAN NÃO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Não trung gian, não giữa.
Câu hỏi thường gặp
Não giữa tiếng Nhật là gì?
"não giữa" trong tiếng Nhật là 中脳 (ちゅうのう) (danh từ), 間脳 (かんのう) (danh từ).