Nhạc cổ điển tiếng Nhật là gì?
"nhạc cổ điển" trong tiếng Nhật là クラシック (danh từ), クラシック音楽 (クラシックおんがく) (danh từ), 古典音楽 (こてんおんがく) (danh từ).
クラシック Danh từ
kurashikkuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc cổ điển.
クラシック音楽 Danh từ
クラシックおんがくkurashikkuongaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển.
古典音楽 Danh từ
こてんおんがくkoten'ongaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển.
Câu hỏi thường gặp
Nhạc cổ điển tiếng Nhật là gì?
"nhạc cổ điển" trong tiếng Nhật là クラシック (danh từ), クラシック音楽 (クラシックおんがく) (danh từ), 古典音楽 (こてんおんがく) (danh từ).