Nhật bổn tiếng Nhật là gì?
"nhật bổn" trong tiếng Nhật là 日本 (にほん) (danh từ), 大和 (やまと) (danh từ).
日本 Danh từ
にほんnihonHán Việt: NHẬT BẢNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật Bổn.
大和 Danh từ
やまとyamatoHán Việt: ĐẠI HÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật Bản, Nhật Bổn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhật bổn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhật bổn tiếng Nhật là gì?
"nhật bổn" trong tiếng Nhật là 日本 (にほん) (danh từ), 大和 (やまと) (danh từ).