Nhảy tiếng Nhật là gì?
"nhảy" trong tiếng Nhật là 踊る (おどる) (động từ), 飛ぶ (とぶ) (động từ).
踊る Động từ
おどるodoruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy, múa.
- あなたは上手に踊れるようになるだろう。 Bạn sẽ có thể nhảy giỏi.
- 一緒に踊りませんか。 Bạn có thích nhảy cùng tôi không
飛ぶ Động từ
とぶtobuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhảy.
- 彼は賞がもらえるほどに高く飛べなかった。 Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhảy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhảy tiếng Nhật là gì?
"nhảy" trong tiếng Nhật là 踊る (おどる) (động từ), 飛ぶ (とぶ) (động từ).