Né tiếng Nhật là gì?
"né" trong tiếng Nhật là しゃがむ (động từ), うずくまる (động từ).
しゃがむ Động từ
shagamuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Né, núp, ngồi xổm.
うずくまる Động từ
uzukumaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Né, núp, ngồi xổm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "né" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Né tiếng Nhật là gì?
"né" trong tiếng Nhật là しゃがむ (động từ), うずくまる (động từ).