Nuối tiếc tiếng Nhật là gì?
"nuối tiếc" trong tiếng Nhật là ノスタルジー (danh từ), ノスタルジア (danh từ).
ノスタルジー Danh từ
nosutarujī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoài niệm, nuối tiếc.
ノスタルジア Danh từ
nosutarujia giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoài niệm, nuối tiếc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nuối tiếc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nuối tiếc tiếng Nhật là gì?
"nuối tiếc" trong tiếng Nhật là ノスタルジー (danh từ), ノスタルジア (danh từ).