Nhựa tiếng Nhật là gì?
"nhựa" trong tiếng Nhật là 樹脂 (じゅし) (danh từ), プラスチック (danh từ).
樹脂 Danh từ
じゅしjushi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa, mủ.
プラスチック Danh từ
purasuchikkuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa, chất dẻo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhựa tiếng Nhật là gì?
"nhựa" trong tiếng Nhật là 樹脂 (じゅし) (danh từ), プラスチック (danh từ).