Nhị thập diện tiếng Nhật là gì?
"nhị thập diện" trong tiếng Nhật là 二十面体 (にじゅうめんたい) (danh từ).
二十面体 Danh từ
にじゅうめんたいnijūmentaiHán Việt: NHỊ THẬP DIỆN THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhị thập diện.
Câu hỏi thường gặp
Nhị thập diện tiếng Nhật là gì?
"nhị thập diện" trong tiếng Nhật là 二十面体 (にじゅうめんたい) (danh từ).