Nhựa đường tiếng Nhật là gì?
"nhựa đường" trong tiếng Nhật là 歴青 (れきせい) (danh từ), アスファルト (danh từ).
歴青 Danh từ
れきせいrekiseiHán Việt: LỊCH THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa đường, bitum.
アスファルト Danh từ
asufaruto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhựa đường.
Câu hỏi thường gặp
Nhựa đường tiếng Nhật là gì?
"nhựa đường" trong tiếng Nhật là 歴青 (れきせい) (danh từ), アスファルト (danh từ).