Noãn tiếng Nhật là gì?
"noãn" trong tiếng Nhật là 卵子 (らんし) (danh từ), 卵 (らん) (danh từ), 胚珠 (はいしゅ) (danh từ).
卵子 Danh từ
らんしranshiHán Việt: NOÃN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Noãn, trứng.
卵 Danh từ
らんranHán Việt: NOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Noãn, trứng.
胚珠 Danh từ
はいしゅhaishuHán Việt: PHÔI CHÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Noãn.
Câu hỏi thường gặp
Noãn tiếng Nhật là gì?
"noãn" trong tiếng Nhật là 卵子 (らんし) (danh từ), 卵 (らん) (danh từ), 胚珠 (はいしゅ) (danh từ).