Nhất trí tiếng Nhật là gì?
"nhất trí" trong tiếng Nhật là 一致 (いっち) (danh từ).
一致 Danh từ
いっちitchiHán Việt: NHẤT TRÍJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhất trí, đồng ý, hiệp định.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhất trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhất trí tiếng Nhật là gì?
"nhất trí" trong tiếng Nhật là 一致 (いっち) (danh từ).