Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng あ — trang 23
5.097 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng あ, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 23/26
- アーメンa men
- アーモンドhạnh nhân
- アーユルヴェーダ
- アーリーアメリカン
- アールa
- R-18アールじゅうはちHạn chế đối với người dưới 18 tuổi do có nội dung tình dục nghiêm trọng
- アールデコ
- アーレ川アーレがわsông aare
- イ
- イイススgiêsu
- イェイhoan hô, vạn tuế
- イエスgiêsu
- イエスキリストjêsus christ
- 耶蘇基督イエスキリストGiê-su Ki-tô
- イエズスgiêsu
- イエズス会士イエズスかいしthầy tu dòng tên
- イエティngười tuyết
- イエメンvương quốc yemen
- イエロー
- イエローカードthẻ vàng
- イオンion, ly tử
- イカmực ống, mực nang
- イギリスvương quốc anh, anh, nước anh
- イギリス英語イギリスえいごTiếng anh của người anh
- イギリス海峡イギリスかいきょうEo biển măng-sơ
- イギリス諸島イギリスしょとうquần đảo anh
- イギリス人イギリスじんngười anh
- イギリス帝国イギリスていこくđế quốc anh
- イギリス領インド洋地域イギリスりょうインドようちいきLãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh
- イギリス連邦イギリスれんぽうKhối Thịnh vượng chung Anh
- イクラ
- イグアナcự đà
- イグルーlều tuyết, nhà tuyết
- イコンlinh ảnh, ảnh thánh
- イコール
- イザヤ書イザヤしょI-sai-a, Ê-sai
- イスタンブールtân la mã
- イスラエルI-xra-en, Ít-ra-en
- イスラエル国イスラエルこくnhà nước do thái
- イスラマバードI-xla-ma-bát
- イスラム
- イスラム教イスラムきょうislam giáo, hồi giáo, đạo hồi
- イスラム教徒イスラムきょうとngười islam, người hồi
- イスラム国イスラムこくnhà nước hồi giáo
- イスラム主義イスラムしゅぎchủ nghĩa hồi giáo
- イズム
- イタチcon chồn
- イタチザメcá mập báo, cá mập hổ
- イタリアý, ý đại lợi
- イタリア共和国イタリアきょうわこくcộng hoà ý, cộng hòa ý
- イタリア語イタリアごtiếng ý
- イタリア人イタリアじんngười ý
- イタリーý, ý đại lợi
- イチガツtháng một
- イッテルビウムytecbi
- イット
- イットリウムytri
- イディッシュ語イディッシュごtiếng yiddish
- イデオロギーý thức hệ, hệ tư tưởng
- イド
- イド語イドごtiếng ido
- イニング
- イノベーションsáng tạo, đổi mới
- イブÊ-va
- イブニング
- イブプロフェン
- イベントsự kiện, sự việc
- イマジネーション
- イミグレーションsự nhập cư
- イメージ
- イメージアップ
- イヤホンống nghe, tai nghe
- イヤリングkhuyên tai, khuyên
- イヤーワームsâu tai
- イラクI-rắc
- イラク共和国イラクきょうわこくcộng hoà iraq
- イラスト
- イラストレーター
- イランy lãng, ba tư
- イラン・イスラム共和国イランイスラムきょうわこくCộng hòa Hồi giáo I-ran
- イリエワニcá sấu hoa cà
- イリジウムiriđi
- イリノイI-li-noi
- イリュージョン
- イルミネーション
- イレブンmười một
- イン
- インキmực
- インクmực
- インク壺インクつぼlọ mực, bình mực
- インクカートリッジ
- イングランドanh, nước anh, anh quốc
- イングリッシュマフィンBánh nướng xốp kiểu Anh
- インゴットthỏi
- インサイダー
- インジウム
- インスタ
- インスタグラム
- インスタント
- インスタントコーヒーcà phê có liền, cà phê dùng ngay
- インスタントラーメン
- インストラクター
- インスピレーション
- インスリン
- インセストloạn luân
- インセンティブ
- インタビューcuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn
- インタフェースgiao diện
- インタラクティブ
- インター
- インターチェンジ
- インターナショナリズムchủ nghĩa quốc tế, chủ nghĩa quốc liên
- インターナショナル
- インターネットmạng toàn cầu, liên mạng
- インターネットカフェquán net, cà phê internet
- インターホン
- インターリングア
- インターン
- インターンシップthực tập
- インダストリアル
- インチtấc anh, inh, insơ
- インチキsự lừa dối
- 仁川インチョンnhân xuyên
- インテグレーション
- インテリgiới trí thức
- インテリア
- インテリゲンチャgiới trí thức
- インテリジェンス
- インテリジェント
- インディアấn độ
- インディアナ
- インディアナポリス
- インディアン
- インディオ
- インディゴchàm, bột chàm, thuốc nhuộm chàm
- インディペンデント
- インデックスChỉ số, chỉ mục
- イントネーションngữ điệu, sự ngâm nga
- イントラネットmạng nội bộ
- イントロ
- インドấn độ
- インド共和国インドきょうわこくcộng hoà ấn độ
- インド人インドじんngười ấn độ
- インド大麻インドたいま
- インドぼだいじゅbồ đề
- インド洋インドようấn độ dương
- インドわたのき
- インドア
- インドシナđông dương, bán đảo đông dương
- インドネシアnam dương
- インドネシア共和国インドネシアきょうわこくcộng hòa indonesia
- インドネシア語インドネシアごTiếng in-đô-nê-xi-a
- インド・ヨーロッパ語族インド・ヨーロッパごぞくNgữ hệ Ấn-Âu
- インバーター
- インパクト
- インパラlinh dương sừng cao
- インフォマティクスtin học
- インフォメーション
- インフラcơ sở hạ tầng
- インフラストラクチャーcơ sở hạ tầng
- インフルbệnh cúm, cúm
- インフルエンザbệnh cúm, cúm
- インフレlạm phát, tăng giá
- インフレーションlạm phát, tăng giá
- インプット
- インプラント
- インペリアル
- インボイスhóa đơn
- インポート
- Eイーe
- イーグル
- eコマースイーコマースthương mại điện tử
- イージー
- イースタングリップ
- イースターphục sinh, lễ phục sinh
- イースター島イースターとうđảo phục sinh
- イースターエッグtrứng phục sinh
- イースト
- イーストコーストbờ đông
- イーゼルgiá vẽ
- イーブン
- イーブンパー
- Eメールイーメールthư điện tử, thơ điện tử
- ウィキwiki
- ウィキプロジェクトWikiProject
- ウィキペディアwikipedia, bài viết trên wikipedia
- ウィクショナリーwiktionary
- ウィザードphù thuỷ, thuật sĩ
- ウィジェット
- ウィッグtóc giả
- ウィルオウィスプma trơi
- ウィンター
- ウィントフックVin-hớc
- ウィンドウcửa sổ
- ウィーク
- ウィークエンド
- ウィークデーngày thường
- ウィークポイント
- ウィークリー
- ウィーチャットvi tín