インターネット
từ thông dụngtên riêng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
intānetto
giọng máy của trình duyệt
インターネット nghĩa là mạng toàn cầu, liên mạng.
Nghĩa của インターネット
Danh từ riêng
- In-tơ-nét, mạng toàn cầu, liên mạng.
Cách viết khác: インタネット, インターネッツ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Internet
Câu hỏi thường gặp
インターネット nghĩa là gì?
インターネット (danh từ riêng) nghĩa là mạng toàn cầu, liên mạng.
インターネット đọc là gì?
インターネット đọc là インターネット (romaji: intānetto).