TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

インド・ヨーロッパ語族(ごぞく)

tên riêng
インド・ヨーロッパごぞくindo・yōroppagozoku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 語 ngữ·族 tộc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

インド・ヨーロッパ語族 nghĩa là Ngữ hệ Ấn-Âu.

Nghĩa của インド・ヨーロッパ語族

Danh từ riêng

  1. Ngữ hệ Ấn-Âu.

Câu hỏi thường gặp

インド・ヨーロッパ語族 nghĩa là gì?

インド・ヨーロッパ語族 (danh từ riêng) nghĩa là Ngữ hệ Ấn-Âu.

インド・ヨーロッパ語族 đọc là gì?

インド・ヨーロッパ語族 đọc là インド・ヨーロッパごぞく (romaji: indo・yōroppagozoku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.