イスラエル
từ thông dụngtên riêng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
isuraeru
giọng máy của trình duyệt
イスラエル nghĩa là I-xra-en, Ít-ra-en.
Nghĩa của イスラエル
Danh từ riêng
- I-xra-en, Ít-ra-en.
Cách viết khác: 以色列
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Israel
Câu hỏi thường gặp
イスラエル nghĩa là gì?
イスラエル (danh từ riêng) nghĩa là I-xra-en, Ít-ra-en.
イスラエル đọc là gì?
イスラエル đọc là イスラエル (romaji: isuraeru).