イースター
từ thông dụngtên riêng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
īsutā
giọng máy của trình duyệt
イースター nghĩa là phục sinh, lễ phục sinh.
Nghĩa của イースター
Danh từ riêng
- Phục sinh, lễ phục sinh.
Từ liên quan với イースター
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Easter
Câu hỏi thường gặp
イースター nghĩa là gì?
イースター (danh từ riêng) nghĩa là phục sinh, lễ phục sinh.
イースター đọc là gì?
イースター đọc là イースター (romaji: īsutā).