イオン
từ thông dụng
ion
giọng máy của trình duyệt
イオン nghĩa là ion, ly tử.
Nghĩa của イオン
Danh từ
- Ion, ly tử.
Từ ghép có イオン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ion
Câu hỏi thường gặp
イオン nghĩa là gì?
イオン (danh từ) nghĩa là ion, ly tử.
イオン đọc là gì?
イオン đọc là イオン (romaji: ion).