イスラム国
tên riêng
イスラムこくisuramukoku
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
イスラム国 nghĩa là nhà nước hồi giáo.
Nghĩa của イスラム国
Danh từ riêng
- Nhà nước Hồi giáo.
Cách viết khác: イスラーム国
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Islamic State; IS; Islamic State of Iraq and Syria; ISIS; Islamic State of Iraq and the Levant
Câu hỏi thường gặp
イスラム国 nghĩa là gì?
イスラム国 (danh từ riêng) nghĩa là nhà nước hồi giáo.
イスラム国 đọc là gì?
イスラム国 đọc là イスラムこく (romaji: isuramukoku).