TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

消防署(しょうぼうしょ)

JLPT N2 từ thông dụng
しょうぼうしょshōbōsho giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU PHÒNG THỰ 消 tiêu·防 phòng·署 thự

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tiêu phòng thự” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

消防署 nghĩa là trạm cứu hỏa.

Nghĩa của 消防署

Danh từ

  1. Trạm cứu hỏa.

Câu ví dụ với 消防署

  • 消防署に連絡してください。 Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #146391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fire station

Câu hỏi thường gặp

消防署 nghĩa là gì?

消防署 (danh từ) nghĩa là trạm cứu hỏa.

消防署 đọc là gì?

消防署 đọc là しょうぼうしょ (romaji: shōbōsho).

Âm Hán Việt của 消防署 là gì?

Âm Hán Việt của 消防署 là "tiêu phòng thự". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.