TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

照明(しょうめい)

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
しょうめいshōmei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾU MINH 照 chiếu·明 minh

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “chiếu minh” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

照明 nghĩa là bôi lên, ánh sáng.

Nghĩa của 照明

Danh từ

  1. Bôi lên, ánh sáng.

Câu ví dụ với 照明

  • 彼は十一時に全ての照明を消した。 Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1052644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ illumination; lighting

Câu hỏi thường gặp

照明 nghĩa là gì?

照明 (danh từ) nghĩa là bôi lên, ánh sáng.

照明 đọc là gì?

照明 đọc là しょうめい (romaji: shōmei).

Âm Hán Việt của 照明 là gì?

Âm Hán Việt của 照明 là "chiếu minh". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.