コンクール
JLPT N2 từ thông dụng
konkūru
giọng máy của trình duyệt
コンクール nghĩa là cuộc thi.
Nghĩa của コンクール
Danh từ
- Cuộc thi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ competition; contest
Câu hỏi thường gặp
コンクール nghĩa là gì?
コンクール (danh từ) nghĩa là cuộc thi.
コンクール đọc là gì?
コンクール đọc là コンクール (romaji: konkūru).