コンセプト
từ thông dụng
konseputo
giọng máy của trình duyệt
コンセプト nghĩa là khái niệm, quan niệm.
Nghĩa của コンセプト
Danh từ
- Khái niệm, quan niệm.
Từ liên quan với コンセプト
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ concept; general idea; notion
- Danh từ intention; aim; design; philosophy; plan
Câu hỏi thường gặp
コンセプト nghĩa là gì?
コンセプト (danh từ) nghĩa là khái niệm, quan niệm.
コンセプト đọc là gì?
コンセプト đọc là コンセプト (romaji: konseputo).