コンタクトレンズ
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kontakutorenzu
giọng máy của trình duyệt
コンタクトレンズ nghĩa là kính áp tròng, kính sát tròng.
Nghĩa của コンタクトレンズ
Danh từ
- Kính áp tròng, kính sát tròng.
Cách viết khác: コンタクト・レンズ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contact lens
Câu hỏi thường gặp
コンタクトレンズ nghĩa là gì?
コンタクトレンズ (danh từ) nghĩa là kính áp tròng, kính sát tròng.
コンタクトレンズ đọc là gì?
コンタクトレンズ đọc là コンタクトレンズ (romaji: kontakutorenzu).