コンピュータ科学
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
コンピュータ科学 nghĩa là khoa học máy tính.
Nghĩa của コンピュータ科学
Danh từ
- Khoa học máy tính.
Cách viết khác: コンピューター科学, コンピューターかがく
Từ liên quan với コンピュータ科学
Câu ví dụ với コンピュータ科学
- わが国ではコンピューター科学が急速な進歩を遂げた。 Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192026
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ computer science
Câu hỏi thường gặp
コンピュータ科学 nghĩa là gì?
コンピュータ科学 (danh từ) nghĩa là khoa học máy tính.
コンピュータ科学 đọc là gì?
コンピュータ科学 đọc là コンピュータかがく (romaji: konpyūtakagaku).