Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng か — trang 17
8.277 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng か, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 17/42
- 強弱きょうじゃく
- 怯弱きょうじゃくRụt rè và thiếu bản lĩnh
- 教授きょうじゅgiáo sư
- 享受きょうじゅ
- 供述きょうじゅつ
- 恭順きょうじゅんsự nghe lời
- 教場きょうじょうlớp học, phòng học
- 教条きょうじょうgiáo điều
- 教条主義きょうじょうしゅぎ
- 興じるきょうじる
- 狂人きょうじん
- 強靭きょうじん
- 供するきょうする
- 矯正きょうせい
- 強制きょうせいsự ép buộc
- 共生きょうせいcộng sinh
- 強請きょうせいtống tiền
- 強勢きょうせいtrọng âm
- 強制収容所きょうせいしゅうようじょtrại tập trung
- 強制的きょうせいてき
- 強制労働きょうせいろうどうlao động cưỡng bức
- 胸腺きょうせんtuyến ức
- 教祖きょうそ
- 競争きょうそうcạnh tranh, sự cạnh tranh
- 競走きょうそう
- 強壮きょうそうcường tráng
- 狂騒きょうそう
- 協奏曲きょうそうきょくcông xéc tô
- 競争者きょうそうしゃđối thủ
- 競争入札きょうそうにゅうさつ
- 競走馬きょうそうば
- 競争力きょうそうりょく
- 教則本きょうそくぼん
- 胸像きょうぞう
- 共存きょうぞん
- 筐体きょうたい
- 供託きょうたく
- 驚嘆きょうたん
- 強打きょうだ
- 兄弟きょうだいanh chị em
- 強大きょうだいcường đại
- 鏡台きょうだい
- 教団きょうだん
- 凶弾きょうだん
- 教壇きょうだん
- 境地きょうち
- 夾竹桃きょうちくとうtrúc đào
- 胸中きょうちゅう
- 共著きょうちょ
- 強調きょうちょうnhấn mạnh
- 協調きょうちょうsự hợp tác, hợp tác
- 胸椎きょうついcột sống ngực
- 共通きょうつうchung
- 共通語きょうつうご
- 共通点きょうつうてん
- 協定きょうていhiệp định, điều ước, hiệp ước
- 競艇きょうてい
- 強敵きょうてき
- 経典きょうてん
- 京都きょうとkinh đô
- 教徒きょうとgiáo đồ, tín đồ
- 共闘きょうとう
- 教頭きょうとうhiệu phó, phó hiệu trưởng
- 京都府きょうとふPhủ Kyōto: Tỉnh thuộc vùng Kinki, Nhật Bản
- 強度きょうどcường độ
- 郷土きょうど
- 匈奴きょうどhung nô
- 共同きょうどうcộng đồng
- 経堂きょうどう
- 協同組合きょうどうくみあい
- 共同住宅きょうどうじゅうたく
- 共同体きょうどうたいcộng đồng
- 共同募金きょうどうぼきん
- 郷土色きょうどしょく
- 享年きょうねん
- 教派きょうはgiáo phái
- 脅迫きょうはくuy hiếp
- 強迫きょうはくsự ép buộc
- 強迫観念きょうはくかんねん
- 強迫性障害きょうはくせいしょうがいRối loạn ám ảnh cưỡng chế
- 共犯きょうはん
- 共犯者きょうはんしゃđồng lõa, đồng phạm
- 競売きょうばいbán đấu giá, đấu giá
- 恐怖きょうふsự sợ hãi, sự khiếp
- 教父きょうふcha đỡ đầu, giáo phụ
- 強風きょうふう
- 恐怖症きょうふしょうám ảnh sợ, hội chứng sợ
- 胸部きょうぶ
- 峡部きょうぶeo đất
- 強弁きょうべん
- 教鞭きょうべん
- 競歩きょうほ
- 狂奔きょうほん
- 教本きょうほん
- 教母きょうぼmẹ đỡ đầu
- 共謀きょうぼう
- 凶暴きょうぼうhung bạo
- 胸膜きょうまくmàng phổi
- 興味きょうみsự hứng thú, quan tâm
- 興味津々きょうみしんしん
- 興味深いきょうみぶかい
- 興味を引くきょうみをひく
- 興味を持つきょうみをもつ
- 教務きょうむ
- 凶夢きょうむ
- 共鳴きょうめいthông cảm
- 共鳴音きょうめいおんâm vang
- 鏡面きょうめん
- 協約きょうやくhiệp ước
- 教諭きょうゆ
- 共有きょうゆう
- 共有結合きょうゆうけつごうLiên kết cộng hóa trị
- 供与きょうよ
- 教養きょうようgiáo dưỡng
- 強要きょうよう
- 共用きょうよう
- 教養小説きょうようしょうせつ
- 狂乱きょうらん
- 郷里きょうり
- 教理きょうりgiáo lý, chủ nghĩa
- 共立きょうりつ
- 恐竜きょうりゅうkhủng long
- 橋梁きょうりょうcầu
- 狭量きょうりょうhẹp hòi
- 協力きょうりょくsự hợp tác, hợp tác
- 強力きょうりょく
- 協力関係きょうりょくかんけいcông ty hợp danh
- 協力者きょうりょくしゃcộng tác viên
- 杏林きょうりん
- 強烈きょうれつ
- 共和きょうわ
- 協和きょうわ
- 共和国きょうわこくcộng hòa
- 共和制きょうわせい
- 共和党きょうわとう
- 峡湾きょうわんvịnh hẹp băng hà
- 虚栄きょえいtính hư ảo, cái hư ảo
- 虚栄心きょえいしんtính hư ảo, cái hư ảo
- 許可きょかsự phê chuẩn, sự chấp nhận, sự đồng ý
- 巨蟹宮きょかいきゅうcự giải, bắc giải
- 巨漢きょかん
- 巨額きょがく
- 虚々実々きょきょじつじつ
- 虚偽きょぎ
- 曲きょくbản nhạc, bài hát, giai điệu
- 局きょくban, phòng
- 極きょくcực
- 局員きょくいん
- 極右きょくうcực hữu
- 局外者きょくがいしゃngười ngoài
- 曲芸きょくげい
- 極限きょくげん
- 局限きょくげん
- 極左きょくさcực tả
- 局所きょくしょ
- 極小きょくしょうcực tiểu, tối thiểu
- 旭日きょくじつ
- 曲折きょくせつ
- 曲線きょくせんkhúc quanh, đường cong
- 極端きょくたんcực đoan
- 極大きょくだいcực đại, cực điểm, tối đa
- 極地きょくち
- 極致きょくち
- 局地きょくち
- 局長きょくちょう
- 極点きょくてん
- 極東きょくとうviễn đông
- 極度きょくどcực độ
- 局留めきょくどめ
- 曲馬団きょくばだん
- 局番きょくばん
- 局部きょくぶ
- 局部銀河群きょくぶぎんがぐんnhóm địa phương
- 極北きょくほく
- 局面きょくめんcục diện
- 曲面きょくめん
- 曲目きょくもく
- 曲用きょくよう
- 極力きょくりょく
- 極論きょくろん
- 虚血きょけつthiếu máu cục bộ
- 虚言きょげん
- 虚構きょこう
- 挙行きょこう
- 挙国きょこく
- 距骨きょこつxương sên
- 巨根きょこんdương vật lớn, dương vật khủng
- 鋸歯きょし
- 挙式きょしき
- 居室きょしつ
- 巨視的きょしてき
- 挙手きょしゅ
- 去就きょしゅう
- 拠出きょしゅつ
- 巨匠きょしょう
- 虚飾きょしょく
- 拒食症きょしょくしょう
- 虚心きょしん
- 虚実きょじつ
- 虚弱きょじゃく