TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

虐待(ぎゃくたい)

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ぎゃくたいgyakutai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯỢC ĐÃI 虐 ngược·待 đãi

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ngược đãi” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

虐待 nghĩa là ngược đãi.

Nghĩa của 虐待

Danh từ

  1. Ngược đãi. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 虐待

  • 児童虐待 — Ngược đãi trẻ em, lạm dụng trẻ em.

Câu ví dụ với 虐待

  • 動物を虐待してはいけないよ。 Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #123741

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ abuse; ill-treatment; maltreatment; mistreatment; cruelty

Câu hỏi thường gặp

虐待 nghĩa là gì?

虐待 (danh từ) nghĩa là ngược đãi.

虐待 đọc là gì?

虐待 đọc là ぎゃくたい (romaji: gyakutai).

Âm Hán Việt của 虐待 là gì?

Âm Hán Việt của 虐待 là "ngược đãi". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.