TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ngủ tiếng Nhật là gì?

"ngủ" trong tiếng Nhật là 寝る (ねる) (động từ), 眠る (ねむる) (động từ), 睡眠 (すいみん) (danh từ).

寝(ね)る Động từ

ねるneruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngủ.

  • 昨日は一日中寝ていた。 Hôm qua tôi ngủ cả ngày.
  • 赤ちゃんは寝ています。 Em bé đang ngủ

Xem đầy đủ từ "寝る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

眠(ねむ)る Động từ

ねむるnemuruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngủ.

  • 彼は眠るための場所をさがした。 Nó tìm chỗ ngủ.
  • くたくたに疲れていたので、彼女はすぐにぐっすり眠ってしまった。 Vì mệt đứt hơi nên cô ấy đã ngủ thiếp đi ngay lập tức.

Xem đầy đủ từ "眠る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

睡眠(すいみん) Danh từ

すいみんsuiminJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấc ngủ, ngủ.

  • 子供たちは多くの睡眠が必要である。 Trẻ em cần ngủ nhiều.

Xem đầy đủ từ "睡眠": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngủ tiếng Nhật là gì?

"ngủ" trong tiếng Nhật là 寝る (ねる) (động từ), 眠る (ねむる) (động từ), 睡眠 (すいみん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.