Người sống sót tiếng Nhật là gì?
"người sống sót" trong tiếng Nhật là 生存者 (せいぞんしゃ) (danh từ), 生き残り (いきのこり) (danh từ).
生存者 Danh từ
せいぞんしゃseizonshaHán Việt: SINH TỒN GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sống sót.
生き残り Danh từ
いきのこりikinokori giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sống sót.
Câu hỏi thường gặp
Người sống sót tiếng Nhật là gì?
"người sống sót" trong tiếng Nhật là 生存者 (せいぞんしゃ) (danh từ), 生き残り (いきのこり) (danh từ).