Ngực tiếng Nhật là gì?
"ngực" trong tiếng Nhật là 胸 (むね) (danh từ), 胸郭 (きょうかく) (danh từ).
胸 Danh từ
むねmuneJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngực, vú.
- 昔の懐かしい思い出が次々と私の胸によみがえった。 Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.
胸郭 Danh từ
きょうかくkyōkaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngực, vòng một.
Câu hỏi thường gặp
Ngực tiếng Nhật là gì?
"ngực" trong tiếng Nhật là 胸 (むね) (danh từ), 胸郭 (きょうかく) (danh từ).